Câu tiếng Anh có từ “repose”
238 câu thật có từ repose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repose nghĩa là nghỉ ngơi. repose là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: freedom from activity (work or strain or responsibility). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repose
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"I will respond, citizens, to the confidence you have reposed in me.
Từ trong câu: repose, respond, citizen, confidence
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This idea pursued me and tormented me at every moment from which I might otherwise have snatched repose and peace.
Từ trong câu: repose, otherwise, idea, pursue, every, moment, peace
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘That has been already secured,’ said Lopez, with that exasperating repose which only the saints could endure with patience.
Từ trong câu: secure, repose, already, endure, patience
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is an old claim for postal services rendered many years ago, which has reposed in the catacombs of one of the departments.
Có một yêu cầu cũ về dịch vụ bưu chính được thực hiện từ nhiều năm trước, đã được đặt lại trong hầm mộ của một trong các sở.
Từ trong câu: postal, old, claim, service, render, many, year, ago
George Alfred Townsend, Tales of the Chesapeake. Nguồn: Project Gutenberg #18126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Socialism would deny to virile, purposeful, masterful leaders of men the privilege of leadership because, forsooth, some such leaders have misused authority reposed in them.
Từ trong câu: purposeful, deny, leader, man, privilege, leadership, because, authority
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| profound repose | 180 lần |
| night's repose | 104 lần |
| confidence repose | 292 lần |
| trust repose | 292 lần |
| undisturbed repose | 77 lần |
| seek repose | 176 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repose trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ repose hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repose gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 128 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repose: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.