Câu tiếng Anh có từ “repose”
154 câu thật có từ repose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repose nghĩa là nghỉ ngơi. repose là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: freedom from activity (work or strain or responsibility). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repose
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"If your reverence will take some brief repose, we will have supper ready directly," said Master Lucas; "here comes my good housekeeper.
Thầy Lucas nói: “Nếu tôn kính của ngài nghỉ ngơi một chút, chúng ta sẽ chuẩn bị bữa tối ngay lập tức,” Thầy Lucas nói; "Người quản gia tốt bụng của tôi đến rồi.
Từ trong câu: brief, housekeeper, reverence, supper, take, repose, ready, directly
Lucy Ellen Guernsey, The hidden treasure. Nguồn: Project Gutenberg #73099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let us admit that Dickens’s mind was far too much filled with pictures of satisfaction and cosiness and repose.
Từ trong câu: cosiness, let, admit, mind, far, much, fill, picture
G. K. Chesterton, Charles Dickens: A critical study. Nguồn: Project Gutenberg #68682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| profound repose | 180 lần |
| night's repose | 104 lần |
| confidence repose | 292 lần |
| trust repose | 292 lần |
| undisturbed repose | 77 lần |
| seek repose | 176 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repose trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ repose hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repose gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repose: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.