Câu tiếng Anh có từ “repose”
238 câu thật có từ repose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repose nghĩa là nghỉ ngơi. repose là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: freedom from activity (work or strain or responsibility). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repose
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Why should he permit even his own family to disturb his dignified repose?
Từ trong câu: repose, dignify, permit, even, family, disturb
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"How can life be worth living, if devoid of the calm trust reposed by friend in friend?
Từ trong câu: calm, repose, life, worth, live, trust, friend
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, De Amicitia, Scipio's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #7491. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What reliance could repose upon a house, divided against itself--not safe from the extravagance and pillage of its own members?
Từ trong câu: extravagance, repose, house, divide, itself, safe, member
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Why strike," says the gentle sage, "when figures will do your work so much more effectually, and leave you the repose of a compassionate soul?
Từ trong câu: compassionate, strike, gentle, sage, figure, work, much, leave
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| profound repose | 180 lần |
| night's repose | 104 lần |
| confidence repose | 292 lần |
| trust repose | 292 lần |
| undisturbed repose | 77 lần |
| seek repose | 176 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repose trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ repose hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repose gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 128 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repose: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.