Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “renew”

394 câu thật có từ renew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: renew nghĩa là gia hạn. renew là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reestablish on a new, usually improved, basis or make new or like new. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ renew

Danh sách câu dẫn chứng (394 câu)

  • Johnny quietly slacked off steam, but he kept up a good swinging gait, not caring to renew his close acquaintance with his wounded enemy.

    Johnny lặng lẽ giảm bớt hơi nước, nhưng anh vẫn giữ dáng đi uyển chuyển, không quan tâm đến việc làm quen lại với kẻ thù bị thương của mình.

    Từ trong câu: slack, quietly, off, steam, keep, up, good, swing

    Edward Sylvester Ellis, The Huge Hunter; Or, The Steam Man of the Prairies · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • England now stood alone in the contest; and though she remained mistress of the ocean, it was deemed advisable to renew pacific negociations with France.

    Từ trong câu: advisable, now, stand, alone, contest, though, remain, ocean

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I also became once more known to his sister, Miss Micawber, in whom, as Mr. Micawber told us, ‘her mother renewed her youth, like the Phoenix’.

    Từ trong câu: phoenix, become, once, know, sister, miss, mr, tell

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I recommend this subject to your attention, and also the proposition submitted at the last session of Congress and now renewed, for a reorganization of the Topographical Corps.

    Từ trong câu: topographical, recommend, subject, attention, proposition, submit, last, session

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term) · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng renew

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
renew vigor189 lần
renew vigour188 lần
renew the attack394 lần
renew energy268 lần
renew the combat99 lần
constantly renew145 lần
renew acquaintance169 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ renew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renew trong kho câu?
Kho câu có 394 câu có từ renew hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ renew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renew gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renew: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.