Câu tiếng Anh có từ “rendering”
86 câu thật có từ rendering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rendering nghĩa là kết xuất. rendering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a performance of a musical composition or a dramatic role etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rendering
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This poor workingman had constituted himself the tutor of Justice, and she recompensed him by rendering him great.
Từ trong câu: rendering, tutor, poor, constitute, himself, justice, render, great
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The abrupt advice: “Leave your house,” hurled at Jean Valjean by a stranger, had alarmed him to the extent of rendering him peremptory.
Từ trong câu: rendering, advice, leave, house, jeans, stranger, alarm, extent
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They had been speaking in Japanese, with an occasional word of English, when one was unable to understand the other’s rendering of its equivalent.
Từ trong câu: equivalent, rendering, speak, occasional, word, unable, understand, render
Onoto Watanna, The Wooing of Wistaria. Nguồn: Project Gutenberg #59413. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had never seen a face so predestined to be astonished, or so susceptible of rendering the emotion of surprise; and it tempted me as an open piano tempts the musician.
Từ trong câu: susceptible, emotion, musician, rendering, astonished, piano, never, see
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rendering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rendering trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ rendering hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rendering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rendering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rendering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rendering: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), So sánh hơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.