Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “rendering”
69 câu thật có từ rendering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rendering nghĩa là kết xuất. rendering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a performance of a musical composition or a dramatic role etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rendering
This method is particularly successful, rendering the clear parts of the sky like bare glass.
Từ trong câu: rendering, bare, method, particularly, successful, render, clear, part
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Major Tallmadge remained in the army and was greatly trusted by Washington, rendering important assistance in the secret service.
Từ trong câu: rendering, major, remain, army, greatly, trust, render, important
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this judgment I find myself confirmed by reading that Archbishop Magee considered her rendering of 'Job' the best he knew.
Từ trong câu: rendering, judgment, find, myself, confirm, read, consider, render
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In their opinion a good deal of difference exists between these colors, rendering it quite incorrect to give one color the name of another.
Từ trong câu: rendering, incorrect, opinion, good, deal, difference, exist, color
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rendering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rendering trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ rendering hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rendering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rendering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rendering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rendering: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.