Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “rendering”
69 câu thật có từ rendering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rendering nghĩa là kết xuất. rendering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a performance of a musical composition or a dramatic role etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rendering
It will at least be interesting to mark the differences between his renderings and those of King James's translators.
Từ trong câu: rendering, translator, least, interest, mark, difference, render, king
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the rendering of this passage depends our interpretation of the whole of the Fourth Column, where the point will be further discussed.
Từ trong câu: rendering, render, passage, depend, interpretation, whole, column, point
L. W. King, Legends of Babylon and Egypt in Relation to Hebrew Tradition. Nguồn: Project Gutenberg #2030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Naval Academy is rendering signal service in preparing midshipmen for the highly responsible duties which in after life they will be required to perform.
Từ trong câu: rendering, academy, naval, render, signal, service, prepare, highly
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A process of public debate coupled with transparency and the establishment of just distributive mechanisms will go a long way towards rendering corruption obsolete.
Từ trong câu: mechanism, coupled, rendering, debate, transparency, process, public, couple
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rendering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rendering trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ rendering hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rendering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rendering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rendering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rendering: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.