Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “rendering”
69 câu thật có từ rendering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rendering nghĩa là kết xuất. rendering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a performance of a musical composition or a dramatic role etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rendering
Generally, the country raised more corn than it consumed—a sufficient cause for rendering protection inoperative.
Từ trong câu: rendering, generally, country, raise, corn, consume, sufficient, cause
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sharp anger was rendering her ears somewhat more open than usual.
Cơn tức giận dữ dội khiến đôi tai cô có phần mở rộng hơn bình thường.
Từ trong câu: rendering, sharp, anger, render, ear, somewhat, open, usual
Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Chaucer's rendering of this portion appears to us to be far less happy than the rest of his work.
Từ trong câu: rendering, render, portion, appear, far, less, happy, rest
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The warm ocean currents on the Pacific temper the atmosphere, rendering it more genial than the same degree of latitude on the Atlantic.
Từ trong câu: rendering, pacific, warm, ocean, current, temper, atmosphere, render
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another rendering seems superfluous, but I could not resist the pleasure of adding it, even though in the main less happy than its predecessors.
Từ trong câu: rendering, another, render, seem, superfluous, resist, pleasure, add
David M. Robinson, Sappho and her influence. Nguồn: Project Gutenberg #61505. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rendering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rendering trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ rendering hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rendering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rendering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rendering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rendering: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.