Câu tiếng Anh có từ “rendering”
69 câu thật có từ rendering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rendering nghĩa là kết xuất. rendering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a performance of a musical composition or a dramatic role etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rendering
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It was before the days of railways,--which, convenient as they are, have robbed travelling of half its zest, by rendering it so common.
Từ trong câu: rendering, day, railway, convenient, rob, travel, half, render
Charles Bullard Fairbanks, My Unknown Chum: "Aguecheek". Nguồn: Project Gutenberg #35412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We think we are rendering humble service to the institutions of law and order by coming here to argue that an error has been committed.
Từ trong câu: humble, rendering, think, render, service, institution, law, order
Francis Russell, Tragedy in Dedham. Nguồn: Project Gutenberg #70970. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rendering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rendering trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ rendering hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rendering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rendering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rendering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rendering: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.