Câu tiếng Anh có từ “rendering”
69 câu thật có từ rendering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rendering nghĩa là kết xuất. rendering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a performance of a musical composition or a dramatic role etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rendering
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I answered, that he was doing me such in rendering great services to the Americans.
Từ trong câu: rendering, answer, do, render, great, service
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sharp anger was rendering her ears somewhat more open than usual.
Cơn tức giận dữ dội khiến đôi tai cô có phần mở rộng hơn bình thường.
Từ trong câu: rendering, sharp, anger, render, ear, somewhat, open, usual
Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sun, meanwhile, was pouring down an intense heat, making the fog luminous, but not rendering the coast any more visible.
Từ trong câu: rendering, fog, sun, meanwhile, pour, down, intense, heat
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile in the town, and sometimes with the soldiers in the fight, Mr. Cawood and Mr. Hardy were rendering splendid service.
Từ trong câu: rendering, meanwhile, town, sometimes, soldier, fight, mr, render
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Justice Thayer was rendering his decisions upon the various motions for a new trial.
Từ trong câu: render, rendering, trial, motion, mr, justice, decision, various
Upton Sinclair, Boston. Nguồn: Project Gutenberg #78039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was my privilege to be in the studio when artists were rendering their items to the invisible audience.
Tôi có đặc ân được ở trong studio khi các nghệ sĩ đang vẽ các tác phẩm của họ cho những khán giả vô hình.
Từ trong câu: render, artist, item, audience, rendering, invisible, privilege, studio
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rendering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rendering trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ rendering hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rendering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rendering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rendering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rendering: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.