Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rely”

515 câu thật có từ rely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rely nghĩa là dựa vào. rely là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have confidence or faith in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rely

Danh sách câu dẫn chứng (515 câu)

  • While heavy industry has declined in the last fifty years, Falkirk's economy now relies on retail and tourism.

    Từ trong câu: tourism, heavy, industry, decline, last, fifty, year, economy

    «Falkirk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116893 (bản sửa đổi 9544803) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their methods of planning exercise were using their phone calendar, training program website, or to rely on their memory.

    Từ trong câu: calendar, method, plan, exercise, use, phone, train, program

    «Methods in Human Computer Interaction/Emergent Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360535 (bản sửa đổi 2956207) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many of them openly boast of influential and prominent friends, on whose good offices they can rely in emergencies.

    Từ trong câu: boast, openly, influential, emergency, many, prominent, friend, good

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Ethos, logos, pathos, and kairos are the foundation of persuasion strategies in Western civilization; other cultures rely on other types of appeals.

    Từ trong câu: pathos, ethos, logo, foundation, persuasion, strategy, western, civilization

    «Introduction», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide · OpenStax · CC BY 4.0

  • In Difference & Repetition, Deleuze prefers the term actualization to representation because the latter relies on a binary system of thought he critiqued throughout his career.

    Từ trong câu: critique, binary, difference, repetition, prefer, term, representation, because

    «Actualization (DD)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108511 (bản sửa đổi 1387462) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rely

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rely heavily396 lần
rely solely199 lần
implicitly rely108 lần
rely implicitly91 lần
confidently rely78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rely trong kho câu?
Kho câu có 515 câu có từ rely hoặc các dạng của từ, trích từ 459 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rely: Câu phủ định (74 câu), can và could (62 câu), may và might (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.