E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rely”

456 câu thật có từ rely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rely nghĩa là dựa vào. rely là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have confidence or faith in. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Because of its size, the House relies heavily upon fixed rules and strict timetables for debate.

    Từ trong câu: rely, heavily, because, size, house, fix, rule, strict

    «Saylor.org's Comparative Politics/Types of Legislatures: Unicameral vs Bicameral Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276215 (bản sửa đổi 2386588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A lot of dancers rely on their body image to be light enough and small enough to do certain moves and carries.

    Từ trong câu: rely, lot, dancer, body, image, light, enough, small

    «Fundamentals of Human Nutrition/Non-categorized Eating Disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366495 (bản sửa đổi 4351863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their methods of planning exercise were using their phone calendar, training program website, or to rely on their memory.

    Từ trong câu: calendar, method, plan, exercise, use, phone, train, program

    «Methods in Human Computer Interaction/Emergent Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360535 (bản sửa đổi 2956207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rely heavily396 lần
  • rely solely199 lần
  • implicitly rely108 lần
  • rely implicitly91 lần
  • confidently rely78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rely trong kho câu?
Kho câu có 456 câu có từ rely hoặc các dạng của từ, trích từ 427 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rely: Câu phủ định (67 câu), can và could (51 câu), Quá khứ đơn (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.