Câu tiếng Anh có từ “relaxation”
149 câu thật có từ relaxation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relaxation nghĩa là thư giãn. relaxation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the gradual lengthening of inactive muscle or muscle fibers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relaxation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But he had discovered that to discharge this sacred task he must vary it by frequent intervals of relaxation.
Từ trong câu: relaxation, discover, discharge, sacred, task, vary, frequent, interval
Edith Wharton, A Son at the Front. Nguồn: Project Gutenberg #59437. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By the side of its secular pomp, its relaxation of morality, there had always been an intense flame of zeal and devotion.
Từ trong câu: relaxation, side, secular, morality, always, intense, flame, devotion
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had now been many weeks at the extreme front on minimum ration of all things bearing on bodily comfort or mental relaxation.
Từ trong câu: relaxation, now, many, week, extreme, front, minimum, ration
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The idleness of those days in bed, the relaxation of body which attended them, enabled Alexandra to think more calmly than she had done since Emil’s death.
Từ trong câu: enable, relaxation, day, bed, body, attend, think, calmly
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng relaxation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relaxation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relaxation trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ relaxation hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relaxation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relaxation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relaxation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relaxation: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.