Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relaxation”

149 câu thật có từ relaxation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relaxation nghĩa là thư giãn. relaxation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the gradual lengthening of inactive muscle or muscle fibers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relaxation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The prescribed discipline is necessarily strict, for any admitted relaxation would soon lead to confusion.

    Từ trong câu: relaxation, prescribe, discipline, necessarily, strict, admit, soon, lead

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Doubtless he would have liked one to plead on the knee for some little relaxation of his decision.

    Từ trong câu: relaxation, like, plead, knee, little, decision

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any account of our doings during this month would be incomplete without a reference to our one relaxation.

    Từ trong câu: relaxation, account, month, incomplete, reference

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For those who can't travel far but need relaxation and a sense of meaning, what would you suggest?

    Từ trong câu: relaxation, travel, far, need, sense, mean, suggest

    «Russian "Art Night" in Crimea: Wikinews interviews Traveler Viktor Pinchuk», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3022940 (bản sửa đổi 4975641). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • His deep and absorbing interest in it, prevented the precautionary measures and relaxations, which in all probability would have prolonged his life for years.

    Từ trong câu: relaxation, deep, absorb, interest, prevent, measure, probability, prolong

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng relaxation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relaxation techniques67 lần
muscle relaxation59 lần
relaxation of discipline54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relaxation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relaxation trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ relaxation hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relaxation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relaxation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relaxation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relaxation: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.