Câu tiếng Anh có từ “relaxation”
149 câu thật có từ relaxation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relaxation nghĩa là thư giãn. relaxation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the gradual lengthening of inactive muscle or muscle fibers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relaxation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Especially there was a feeling that there might be some relaxation in the ecclesiastical arrangements.
Từ trong câu: relaxation, especially, feel, arrangement
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
May cause excessive muscle relaxation in presence of some anesthetics.
Từ trong câu: relaxation, cause, excessive, muscle, presence
«Human Physiology/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86988 (bản sửa đổi 4653992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The relaxation which attends surgical anesthesia will permit of reduction of the dislocated bone and manipulations such as have just been outlined may be employed.
Từ trong câu: relaxation, attend, surgical, permit, reduction, bone, manipulation, outline
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For many parents, the weekend may be a time for relaxation after a tough work week.
Từ trong câu: tough, relaxation, many, parent, weekend, time, work, week
«Motivation and emotion/Book/2020/Nature deficit disorder», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266892 (bản sửa đổi 2721932). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This may be different when we learn more fully that the recuperative power of short intervals of complete relaxation has a genuine investment value.
Từ trong câu: recuperative, different, learn, fully, power, short, interval, complete
Jessie H. Bancroft, Games for the Playground, Home, School and Gymnasium. Nguồn: Project Gutenberg #25660. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng relaxation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relaxation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relaxation trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ relaxation hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relaxation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relaxation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relaxation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relaxation: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.