Câu tiếng Anh có từ “reimburse”
67 câu thật có từ reimburse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reimburse nghĩa là hoàn trả. reimburse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pay back for some expense incurred. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reimburse
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"You must let me reimburse what expense we have put you to, Mr. Gordon.
Từ trong câu: reimburse, let, expense, put, mr
Paul Leicester Ford, The Great K. & A. Robbery. Nguồn: Project Gutenberg #25333. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Interest upon moneys advanced for the United States which have been heretofore reimbursed.
Từ trong câu: reimburse, interest, money, advance, unite, state
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has paid all fines, and was reimbursed by WJAR-TV News for all expenses.
Từ trong câu: reimburse, paid, fine, tv, news, expense
«US reporter convicted for not revealing source», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1057 (bản sửa đổi 4811760). · English Wikinews · CC BY 2.5
Furthermore, the two credits do not reimburse him for all of the additional fees he has incurred.
Từ trong câu: reimburse, furthermore, credit, additional, fee, incur
«Mobile operator Orange bills French doctor €160,000 for one month of Internet use», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144423 (bản sửa đổi 5025890). · English Wikinews · CC BY 2.5
I paid him ten crowns out of my own pocket, and these have never been reimbursed me.
Từ trong câu: reimburse, paid, ten, crown, out, pocket, never
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #3907. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has brought me Dr. Turner several times, and will not allow me to reimburse his expenses.
Từ trong câu: reimburse, bring, dr, several, time, allow, expense
L., 1820?-1889 Tyerman, Wesley's Designated Successor The Life, Letters, and Literary Labours of the Rev. John William Fletcher, Vicar of Madeley, Shropshire. Nguồn: Project Gutenberg #66910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reimburse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reimburse trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ reimburse hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reimburse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reimburse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reimburse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reimburse: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.