Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reimburse”

67 câu thật có từ reimburse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reimburse nghĩa là hoàn trả. reimburse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pay back for some expense incurred. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reimburse

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The industries will not be reimbursed for any cost that may occur.

    Từ trong câu: reimburse, industry, cost, occur

    «New Zealand government introduces graphic warnings on cigarettes», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53813 (bản sửa đổi 4822889). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In addition to the credit, certain amounts reimbursed by your employer for qualifying adoption expenses may be excludable from your gross income.

    Từ trong câu: reimburse, addition, credit, certain, amount, employer, qualify, adoption

    «US Income Tax/Tax Credits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53096 (bản sửa đổi 4092100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its members are unpaid, though the labor representative is reimbursed for any loss he may suffer from absence from his regular occupation.

    Từ trong câu: reimburse, unpaid, member, though, labor, representative, loss, suffer

    Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He immediately leaves for Paris, his intention being to try to raise money there so that he may be able to reimburse her.

    Từ trong câu: reimburse, immediately, leave, intention, try, raise, money, able

    Gustav Kobbé, The Complete Opera Book The Stories of the Operas, together with 400 of the Leading Airs and Motives in Musical Notation. Nguồn: Project Gutenberg #40540. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reimburse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reimburse trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ reimburse hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reimburse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reimburse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reimburse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reimburse: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.