Câu tiếng Anh có từ “reimburse”
67 câu thật có từ reimburse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reimburse nghĩa là hoàn trả. reimburse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pay back for some expense incurred. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reimburse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In this case I think your Grace ought to see that I am reimbursed.
Trong trường hợp này, tôi nghĩ bệ hạ nên xem xét việc hoàn trả cho tôi.
Từ trong câu: reimburse, case, think, grace, ought, see
Anthony Trollope, The Prime Minister. Nguồn: Project Gutenberg #2158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think there should be some provision to reimburse a man who does a thing of that kind under an apparent right.
Từ trong câu: reimburse, think, provision, man, thing, kind, apparent, right
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He enumerated the expenses of his homeward journey, arguing that, as it had been undertaken by the Queen's command, she ought to reimburse him.
Từ trong câu: reimburse, expense, homeward, journey, argue, undertake, command, ought
W. H. Davenport Adams, Witch, Warlock, and Magician Historical Sketches of Magic and Witchcraft in England and Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #38763. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At heart it was the idea of Mr. Brush so to equalize salaries that the players of all clubs should be reimbursed in an equitable manner.
Từ trong câu: reimburse, heart, idea, mr, brush, salary, player, club
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That interest should be allowed him on all moneys advanced by him for the public from the time of the advance to that of his being reimbursed.
Từ trong câu: reimburse, interest, allow, money, advance, public, time
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reimburse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reimburse trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ reimburse hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reimburse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reimburse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reimburse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reimburse: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.