Câu tiếng Anh có từ “reimburse”
67 câu thật có từ reimburse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reimburse nghĩa là hoàn trả. reimburse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pay back for some expense incurred. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reimburse
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He reimbursed me more or less for what she cost me, and her school accounts and so forth had gone to him.
Từ trong câu: reimburse, less, cost, school, account, forth, go
E. V. Lucas, Rose and Rose. Nguồn: Project Gutenberg #57995. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He needed the trade of the Indians of this land, as the furs would reimburse him for the heavy expenditure he had made.
Từ trong câu: reimburse, need, trade, land, fur, heavy, expenditure, make
H. A. Cody, The Chief of the Ranges: A Tale of the Yukon. Nguồn: Project Gutenberg #43088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He enumerated the expenses of his homeward journey, arguing that, as it had been undertaken by the Queen's command, she ought to reimburse him.
Từ trong câu: reimburse, expense, homeward, journey, argue, undertake, command, ought
W. H. Davenport Adams, Witch, Warlock, and Magician Historical Sketches of Magic and Witchcraft in England and Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #38763. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reimburse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reimburse trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ reimburse hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reimburse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reimburse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reimburse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reimburse: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.