Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reimburse”

67 câu thật có từ reimburse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reimburse nghĩa là hoàn trả. reimburse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pay back for some expense incurred. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reimburse

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He was too ill to work and earn a living, but he steadily refused to give up his secret till properly reimbursed.

    Từ trong câu: reimburse, ill, work, earn, live, steadily, refuse, give

    Augusta Huiell Seaman, The Crimson Patch. Nguồn: Project Gutenberg #52509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Bank, wishing to be reimbursed for the money advanced to Desprez, applied to the Receivers-General whose bonds were held an security.

    Từ trong câu: reimburse, bank, wish, money, advance, apply, general, bond

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He suffered much loss by reason of Indian invasions, and preferred a claim to Congress for a large sum of money to reimburse him.

    Từ trong câu: reimburse, suffer, much, loss, reason, invasion, prefer, claim

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I forgot to mention to you, that the person in question offered to reimburse to me the expenses of my journey; and that I answered they were already paid.

    Từ trong câu: reimburse, forget, mention, person, question, offer, expense, journey

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reimburse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reimburse trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ reimburse hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reimburse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reimburse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reimburse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reimburse: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.