E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “regression”

75 câu thật có từ regression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: regression nghĩa là hồi quy. regression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal state in which development has stopped prematurely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ regression

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Galton stated that processes that did not follow regression towards the mean would quickly go out of control.

    Từ trong câu: regression, state, process, follow, toward, mean, quickly, go

    «Regression toward the mean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472068 (bản sửa đổi 8066014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In regression models, we almost always want to know whether or not the line truly slopes, and nothing else.

    Từ trong câu: regression, model, almost, always, want, know, whether, line

    «Social Statistics/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366213 (bản sửa đổi 4040122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the regression of the wave of admiration has begun not only in Germany but in France, once his greatest stronghold.

    Từ trong câu: regression, however, wave, admiration, begin, once, great

    James Huneker, Egoists, A Book of Supermen Stendhal, Baudelaire, Flaubert, Anatole France, Huysmans, Barrès, Nietzsche, Blake, Ibsen, Stirner, and Ernest Hello. Nguồn: Project Gutenberg #47454. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes the regression does play an overwhelming part in later years, but even then one must not ascribe too little importance to accidental experiences.

    Từ trong câu: regression, sometimes, play, overwhelm, part, late, year, even

    C. G. Jung, The Theory of Psychoanalysis. Nguồn: Project Gutenberg #66041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A related dark collar, not due to simple dampening of the soil, follows the edge of the polar cap in its regression.

    Từ trong câu: dampen, polar, regression, relate, dark, collar, due, simple

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng regression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
linear regression308 lần
logistic regression56 lần
quantile regression27 lần
isotonic regression23 lần
regression models153 lần
regression coefficients28 lần
regression analysis187 lần
ols regression12 lần
regression model255 lần
regression analyses17 lần
squares regression33 lần
nonlinear regression8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ regression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regression trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ regression hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ regression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regression: can và could (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.