Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “regression”

75 câu thật có từ regression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: regression nghĩa là hồi quy. regression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal state in which development has stopped prematurely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ regression

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These points may have a big effect on the slope of the regression line.

    Từ trong câu: regression, point, big, effect, slope, line

    «Outliers», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Children with regression of their social skills may lose their ability or desire to play or make eye contact.

    Từ trong câu: regression, child, social, skill, lose, ability, desire, play

    «Developmental regression», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1233468 (bản sửa đổi 10612450). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Children with regression of their language skills may lose their ability to understand other people speaking or communicate themselves.

    Từ trong câu: regression, child, language, skill, lose, ability, understand, people

    «Developmental regression», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1233468 (bản sửa đổi 10612450). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because an ecological footprint is typically a continuous value, it may be that regression can be used to learn an effective predictor.

    Bởi vì dấu chân sinh thái thường là một giá trị liên tục nên có thể sử dụng phương pháp hồi quy đó để tìm hiểu một yếu tố dự báo hiệu quả.

    Từ trong câu: regression, ecological, predictor, because, typically, continuous, value, use

    «Artificial Intelligence for Computational Sustainability: A Lab Companion/Machine Learning for Prediction/Regression and Ecological Footprints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275116 (bản sửa đổi 3219171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ regression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regression trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ regression hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ regression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.