Câu tiếng Anh có từ “regression”
75 câu thật có từ regression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regression nghĩa là hồi quy. regression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal state in which development has stopped prematurely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regression
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Similarly, if there were more regression models, they would be listed in additional columns.
Từ trong câu: regression, similarly, model, list, additional, column
«Social Statistics/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366210 (bản sửa đổi 4632148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In many of these procedures there is no model statement like in regression analysis.
Từ trong câu: regression, many, procedure, model, statement, like, analysis
«Data Analysis using the SAS Language/Procedures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82292 (bản sửa đổi 2722199). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng regression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| linear regression | 308 lần |
| logistic regression | 56 lần |
| quantile regression | 27 lần |
| isotonic regression | 23 lần |
| regression models | 153 lần |
| regression coefficients | 28 lần |
| regression analysis | 187 lần |
| ols regression | 12 lần |
| regression model | 255 lần |
| regression analyses | 17 lần |
| squares regression | 33 lần |
| nonlinear regression | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regression trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ regression hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regression: can và could (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.