Câu tiếng Anh có từ “regression”
75 câu thật có từ regression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regression nghĩa là hồi quy. regression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal state in which development has stopped prematurely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regression
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then, the creation of total dependence which followed could have resulted in infantile regression.
Từ trong câu: regression, creation, total, dependence, follow, result
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The relationship also appears to be linear, which is good for regression analysis.
Từ trong câu: regression, relationship, appear, linear, good, analysis
«Using SPSS and PASW/Ordinary Least Squares Regression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224111 (bản sửa đổi 1829766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Quantile regression is a very old method which has become popular only in the last years thanks to computing progress.
Từ trong câu: regression, old, method, become, popular, last, year, thank
«R Programming/Quantile Regression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200347 (bản sửa đổi 3675767). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng regression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| linear regression | 308 lần |
| logistic regression | 56 lần |
| quantile regression | 27 lần |
| isotonic regression | 23 lần |
| regression models | 153 lần |
| regression coefficients | 28 lần |
| regression analysis | 187 lần |
| ols regression | 12 lần |
| regression model | 255 lần |
| regression analyses | 17 lần |
| squares regression | 33 lần |
| nonlinear regression | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regression trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ regression hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regression: can và could (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.