Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “reference”
650 câu thật có từ reference hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reference nghĩa là tài liệu tham khảo. reference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a remark that calls attention to something or someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reference
Rather, the site was set up as a "reference" tool for people who solved problems elsewhere.
Từ trong câu: reference, rather, site, set, up, tool, people, solve
«Peeragogy Handbook V1.0/Platform Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291039 (bản sửa đổi 3746598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Topics will be covered with reference to both humans and animal research with applied human sporting examples.
Từ trong câu: reference, topic, cover, human, animal, research, apply, sport
«Physiology of Exercise 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100725 (bản sửa đổi 1518156). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Actually, this model is made without any background reference images but enough knowledge of human figure makes this possible.
Từ trong câu: reference, actually, model, make, background, image, enough, knowledge
«Blender 3D: Noob to Pro/Modeling a Human Character - Preparations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217230 (bản sửa đổi 1694692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is great piece to model for its a popular piece of furniture so reference images are easy to find.
Từ trong câu: reference, great, piece, model, popular, furniture, image, easy
«Blender 3D: Noob to Pro/Illustrative example: Model a Chair (Swan Chair)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206602 (bản sửa đổi 1617775). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means you can use a back reference to the function name in the function arguments (which appear after the function name).
Từ trong câu: reference, mean, use, back, function, name, argument, appear
«Visual C++ name mangling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206328 (bản sửa đổi 2752769). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Asking on talk pages is one basic way to request better referencing of a given article.
Từ trong câu: request, ask, talk, page, basic, way, better, reference
«How Wikipedia Works/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291623 (bản sửa đổi 4413680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reference
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reference
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reference trong kho câu?
- Kho câu có 650 câu có từ reference hoặc các dạng của từ, trích từ 555 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reference xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reference gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 265 câu, rồi Bậc B2 với 226 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reference?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reference: Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu), Câu phủ định (42 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.