Câu tiếng Anh có từ “recognizable”
112 câu thật có từ recognizable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recognizable nghĩa là có thể nhận ra. recognizable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily perceived; easy to become aware of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recognizable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are recognizable degrees of inferiority among Negroes themselves; some are vastly superior to others.
Từ trong câu: recognizable, degree, among, themselves, superior, other
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no definite beat of the heart recognizable by the stethoscope.
Từ trong câu: recognizable, definite, beat, heart
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are recognizable qualities of light caused by vibrations of much greater frequency and much less frequency than this.
Từ trong câu: recognizable, quality, light, cause, vibration, much, great, frequency
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was silence inside the private room now, but Rosemary could hear Jasper's easily recognizable step pacing restlessly up and down.
Từ trong câu: recognizable, silence, inside, private, room, now, hear, easily
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Pimpernel and Rosemary. Nguồn: Project Gutenberg #65591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is all a muddling through, somehow, without any recognizable goal in view, and there is no explanation of the scuffle tendered or anywhere procurable.
Từ trong câu: recognizable, somehow, goal, view, explanation, anywhere
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, there was beauty of its kind--beauty at once recognizable to the initiated--beauty of use and profit--beauty that could bear a monstrous high rent.
Từ trong câu: recognizable, yes, beauty, kind, once, initiate, use, profit
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recognizable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turing recognizable | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognizable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognizable trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ recognizable hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognizable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognizable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognizable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognizable: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.