Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “recognizable”
112 câu thật có từ recognizable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recognizable nghĩa là có thể nhận ra. recognizable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily perceived. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recognizable
Many speakers of Interlingua prefer the use of the more recognizable form in international vocabularies, and drop the other ones.
Từ trong câu: recognizable, many, speaker, prefer, use, form, international, vocabulary
«Interlingua grammar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324280 (bản sửa đổi 9965471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng recognizable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- turing recognizable7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognizable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognizable trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ recognizable hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognizable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognizable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognizable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognizable: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.