Câu tiếng Anh có từ “recognizable”
120 câu thật có từ recognizable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recognizable nghĩa là có thể nhận ra. recognizable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily perceived; easy to become aware of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recognizable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some deaths are so beautiful that they can hardly be recognizable for punishments.
Từ trong câu: recognizable, death, beautiful, hardly, punishment
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the consent of the Church is not recognizable by such signs, by what signs could it be recognized?
Từ trong câu: recognizable, consent, church, sign, recognize
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was silence inside the private room now, but Rosemary could hear Jasper's easily recognizable step pacing restlessly up and down.
Từ trong câu: recognizable, silence, inside, private, room, now, hear, easily
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Pimpernel and Rosemary. Nguồn: Project Gutenberg #65591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We will not describe at length the fly, as the admirable drawings of Mr. Emerton cannot fail to render it easily recognizable.
Từ trong câu: recognizable, describe, length, fly, admirable, draw, mr, can
A. S. Packard, Our Common Insects A Popular Account of the Insects of Our Fields, Forests, Gardens and Houses. Nguồn: Project Gutenberg #24409. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, there was beauty of its kind--beauty at once recognizable to the initiated--beauty of use and profit--beauty that could bear a monstrous high rent.
Từ trong câu: recognizable, yes, beauty, kind, once, initiate, use, profit
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recognizable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turing recognizable | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognizable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognizable trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ recognizable hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognizable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognizable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognizable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognizable: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.