E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recognizable”

112 câu thật có từ recognizable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recognizable nghĩa là có thể nhận ra. recognizable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily perceived. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Advertising is the most common manifestation of visual rhetoric and perhaps the most recognizable.

    Từ trong câu: recognizable, advertise, common, visual, rhetoric, perhaps

    «Visual Rhetoric/Mediums and Manifestations of Visual Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26631 (bản sửa đổi 4413428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Certain foods that lack hard parts may leave no recognizable residues in pellets.

    Từ trong câu: recognizable, certain, food, lack, hard, part, leave, residue

    Dwight R. Platt, Food of the Crow, Corvus brachyrhynchos Brehm, in South-central Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #33545. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ideal elimination curve is easily recognizable due to its slightly skewed shape.

    Từ trong câu: elimination, recognizable, ideal, curve, easily, due, slightly, skew

    «Fundamentals of Human Nutrition/History of Vitamins and Minerals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283119 (bản sửa đổi 4351786). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To most people, embedded systems are not recognizable as computers.

    Từ trong câu: embed, recognizable, people, system, computer

    «Embedded Systems/Real-Time Operating Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46852 (bản sửa đổi 3828321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Restriction in dispersal due to geographic isolation has probably hindered gene flow, thus allowing rapid local adaptation, recognizable in variation at the infraspecific level.

    Từ trong câu: dispersal, gene, geographic, recognizable, restriction, due, isolation, probably

    Emil K. Urban, Birds from Coahuila, Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #26076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The proportions and smooth curves are meticulously crafted to maintain a consistent and recognizable form.

    Từ trong câu: meticulously, proportion, smooth, curve, craft, maintain, consistent, recognizable

    «Balloon dog», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306901 (bản sửa đổi 2698067). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recognizable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • turing recognizable7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognizable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognizable trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ recognizable hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recognizable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognizable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognizable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognizable: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.