Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “recognizable”

112 câu thật có từ recognizable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recognizable nghĩa là có thể nhận ra. recognizable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily perceived. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some miles away was a long stretch of jungle-covered land and low hills easily recognizable as the country where they had first camped.

    Từ trong câu: recognizable, mile, away, long, stretch, jungle, cover, land

    S. J. Byrne, Children of the Chronotron. Nguồn: Project Gutenberg #66005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The deep-set eyes and mouth belong to the historical Lincoln, and are recognizable as his features when we know that this is a portrait of him.

    Từ trong câu: recognizable, deep, set, eye, mouth, belong, historical, feature

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The names indicate nowadays certain periods which are fairly definitely fixed, and certain easily recognizable styles of work.

    Từ trong câu: definitely, recognizable, nowadays, name, indicate, certain, period, fairly

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “At Vassar College I took the full medical course,” she replied, “and besides, that is a poison easily recognizable.”

    Từ trong câu: college, recognizable, take, full, medical, course, reply, besides

    Nicholas Carter, The Plot That Failed; or, When Men Conspire. Nguồn: Project Gutenberg #66863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recognizable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • turing recognizable7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognizable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognizable trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ recognizable hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recognizable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognizable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognizable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognizable: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.