Câu tiếng Anh có từ “recognizable”
120 câu thật có từ recognizable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recognizable nghĩa là có thể nhận ra. recognizable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily perceived; easy to become aware of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recognizable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His face was not recognizable, as decomposition had begun, and the nose was broken and laid flat by a blow.
Từ trong câu: recognizable, face, decomposition, begin, nose, break, lay, flat
Julian, 1846-1934 [Editor] Hawthorne, The Lock and Key Library: The Most Interesting Stories of All Nations: North Europe: Russian: Swedish: Danish: Hungarian. Nguồn: Project Gutenberg #1552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When this had been done, every substance became at once recognizable by the number and position of its lines, with practical certainty.
Từ trong câu: recognizable, every, substance, become, once, number, position, line
David P. Todd, Astronomy: The Science of the Heavenly Bodies. Nguồn: Project Gutenberg #39142. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man had just accosted the street urchin, and the man was no other than Montparnasse in disguise, with blue spectacles, but recognizable to Gavroche.
Từ trong câu: recognizable, man, street, disguise, blue
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The colonel motioned me to look through it, and suddenly the things that had looked like sinuous yellow lines became recognizable as marvellously constructed earthworks.
Từ trong câu: recognizable, motion, suddenly, yellow, construct, look, thing, like
E. Alexander Powell, Vive la France!. Nguồn: Project Gutenberg #77321. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recognizable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turing recognizable | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognizable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognizable trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ recognizable hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognizable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognizable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognizable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognizable: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.