Câu tiếng Anh có từ “recess”
193 câu thật có từ recess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recess nghĩa là giờ ra chơi. recess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of abeyance or suspended business. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recess
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They would only go into recess during the summer period.
Từ trong câu: recess, go, summer, period
«Season (television)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937272 (bản sửa đổi 10585834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He came on and on, until curdie feared he would pass the recess and see them.
Từ trong câu: until, recess, pass, fear, come, see
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Bolko hurried to the recess, and would have escaped, had not the malicious wind already carried away the rope-ladder.
Từ trong câu: malicious, recess, hurry, escape, wind, already, carry, away
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Having a recess program and sports programs such as t-ball and soccer every afternoon would also help children burn off energy gained at lunchtime.
Từ trong câu: lunchtime, recess, program, sport, not, ball, soccer, every
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 8/8.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116347 (bản sửa đổi 3569391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps, in some subtle, unconfessed recess of her heart, she nourished a hope that ultimately joy would return to her life.
Từ trong câu: nourish, perhaps, subtle, recess, heart, hope, ultimately, joy
Thompson Buchanan, Making People Happy. Nguồn: Project Gutenberg #27888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recess trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ recess hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recess: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.