Câu tiếng Anh có từ “realization”
166 câu thật có từ realization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realization nghĩa là hiện thực hóa. realization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: coming to understand something clearly and distinctly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realization
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The happiness she may have derived from the realization of things well done and accomplished.
Từ trong câu: realization, happiness, derive, thing, well, accomplish
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May the hope stick by him, and give birth to energies productive of its realization!
Từ trong câu: realization, productive, hope, stick, give, birth, energy
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its realization may be distant, but we venture to say it is certain.
Từ trong câu: realization, distant, venture, certain
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some realization of this law may have come instinctively to practical workers engaged in practical tasks.
Từ trong câu: instinctively, realization, law, come, practical, worker, engage, task
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
May not this be the providential arena for the realization of my fond dream of mental liberation for the daughters of Virginia and the South?"
Từ trong câu: liberation, realization, arena, fond, dream, mental, daughter, south
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can only hope that the realization of the normal in marriage may finally kill these painful aberrations.
Từ trong câu: aberration, hope, realization, normal, marriage, finally, kill, painful
Havelock Ellis, Studies in the Psychology of Sex, Volume 2 Sexual Inversion. Nguồn: Project Gutenberg #13611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realization trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ realization hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realization: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.