Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “realization”
144 câu thật có từ realization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realization nghĩa là hiện thực hóa. realization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: coming to understand something clearly and distinctly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realization
The next realization is that there actually is no "other shore," since reaching it means realizing that there was nothing to reach.
Từ trong câu: realization, next, actually, shore, since, reach, mean, realize
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realization trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ realization hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realization: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.