E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “realization”

144 câu thật có từ realization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: realization nghĩa là hiện thực hóa. realization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: coming to understand something clearly and distinctly. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The realization of the full implications of nuclear weapons’ awesome destructiveness would come later.

    Từ trong câu: realization, awesome, full, implication, nuclear, weapon, come, late

    «Outline of U.S. History/The New Deal and World War II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283463 (bản sửa đổi 2465688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And in this realization the highest aspect of life temporal would have been reached.

    Từ trong câu: realization, temporal, high, aspect, life, reach

    Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With Anarchy triumphant the Socialist would be a thousand years further from realization of his hope than he is today.

    Từ trong câu: realization, thousand, year, further, hope, today

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The realization was strong that never as long as Gerdak lived would he be able to return to his own people.

    Từ trong câu: realization, strong, never, long, live, able, return, people

    Howard Browne, The Return of Tharn. Nguồn: Project Gutenberg #33529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ realization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realization trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ realization hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ realization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realization: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.