Câu tiếng Anh có từ “rapidly”
904 câu thật có từ rapidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rapidly nghĩa là nhanh chóng. rapidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with rapid movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rapidly
Danh sách câu dẫn chứng (904 câu)
Just about the same time, the sun had gone down behind the Spy-glass, and as the fog was collecting rapidly, it began to grow dark in earnest.
Từ trong câu: collect, time, sun, go, down, behind, spy, glass
Robert Louis Stevenson, Treasure Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
As his factory was a centre, a new quarter, in which there were a good many indigent families, rose rapidly around him; he established there a free dispensary.
Từ trong câu: dispensary, factory, center, new, quarter, good, many, family
Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
Then there was the hissing of a train, which drew up almost silently upon the wet rails, and the milk was rapidly swung can by can into the truck.
Từ trong câu: truck, train, draw, up, almost, silently, wet, rail
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
His daughter attended him with the greatest tenderness, but she saw with despair that their little fund was rapidly decreasing and that there was no other prospect of support.
Từ trong câu: tenderness, decrease, fund, daughter, attend, great, saw, despair
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng rapidly nằm ở trang từ điển: rapidly đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapidly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapidly trong kho câu?
- Kho câu có 904 câu có từ rapidly hoặc các dạng của từ, trích từ 671 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rapidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 278 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.