Câu tiếng Anh có từ “pyre”
69 câu thật có từ pyre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pyre nghĩa là giàn thiêu. pyre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: wood heaped for burning a dead body as a funeral rite. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pyre
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Afterwards, Archie returns the Red Orb to Mt. Pyre, and is never seen again.
Từ trong câu: pyre, afterward, return, red, never, see, again
«Pokémon/Groups/Team Aqua», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479443 (bản sửa đổi 4589453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With that, he leaves Mt. Pyre and is never seen again.
Từ trong câu: pyre, leave, never, see, again
«Pokémon/Groups/Team Magma», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479442 (bản sửa đổi 4589370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But he had lighted a torch which was not to be extinguished, till it had blazed over Scotland, and kindled his own funeral pyre.
Từ trong câu: pyre, light, torch, till, blaze, funeral
Henry Glassford Bell, Life of Mary Queen of Scots, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The parallel to the rite of the Hirpi is complete, except that red-hot stones, not the pyre of pine-embers, is used in Fiji.
Từ trong câu: pyre, parallel, rite, complete, except, red, hot, stone
Andrew Lang, Modern Mythology. Nguồn: Project Gutenberg #14576. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But in what manner or by what means he returned to the body he could not say; only, in the morning, awaking suddenly, he found himself lying on the pyre.
Từ trong câu: pyre, manner, mean, return, body, morning, suddenly, find
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have never wondered since that the Chinese women allow their daughters' feet to be encased in iron shoes, nor that the Hindoo widows walk calmly to the funeral pyre.
Từ trong câu: pyre, never, wonder, since, woman, allow, daughter, foot
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pyre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| funeral pyre | 366 lần |
| mt pyre | 31 lần |
| funereal pyre | 17 lần |
| sacrificial pyre | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pyre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pyre trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ pyre hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pyre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pyre gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pyre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pyre: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.