E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pyre”

69 câu thật có từ pyre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pyre nghĩa là giàn thiêu. pyre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: wood heaped for burning a dead body as a funeral rite. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pyre

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Throw down your torches, take away your fire demolish the pyre, take back the funeral feast and spread it on his board at home'.

    Từ trong câu: pyre, demolish, torch, throw, down, take, away, fire

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pyre

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
funeral pyre366 lần
mt pyre31 lần
funereal pyre17 lần
sacrificial pyre9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pyre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pyre trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ pyre hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pyre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pyre gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pyre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pyre: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.