Câu tiếng Anh có từ “pyre”
69 câu thật có từ pyre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pyre nghĩa là giàn thiêu. pyre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: wood heaped for burning a dead body as a funeral rite. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pyre
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was chased by demons; thought had become a funeral pyre of reason and burned ceaselessly.
Anh ta bị quỷ truy đuổi; tư tưởng đã trở thành giàn thiêu của lý trí và cháy không ngừng.
Từ trong câu: pyre, ceaselessly, chase, think, become, funeral, reason, burn
George Gissing, Isabel Clarendon, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the examination of barrows, the spot where the funeral pyre has been made can often be detected by the burnt soil there.
Từ trong câu: pyre, examination, spot, funeral, make, often, detect, burn
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then the body is transferred to the pyre, and the torch is applied by one of the family, the others sitting solemnly around in a circle.
Từ trong câu: pyre, body, transfer, torch, apply, family, other, sit
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pyre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| funeral pyre | 366 lần |
| mt pyre | 31 lần |
| funereal pyre | 17 lần |
| sacrificial pyre | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pyre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pyre trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ pyre hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pyre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pyre gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pyre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pyre: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.