Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purposeful”

85 câu thật có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purposeful nghĩa là có mục đích. purposeful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving as or indicating the existence of a purpose or goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purposeful

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Feedback literacy can be developed through purposeful curriculum design.

    Từ trong câu: purposeful, feedback, develop, curriculum, design

    «Motivation and emotion/Book/2026/Feedback literacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331434 (bản sửa đổi 2829819). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • By turning a chore into a purposeful and meaningful intrinsic desire, physical activity and fitness can become something consistent rather than transitory.

    Từ trong câu: purposeful, turn, meaningful, intrinsic, desire, physical, activity, fitness

    «Motivation and emotion/Book/2013/Exercise and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149071 (bản sửa đổi 2801674). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Often used in dialogue as well to mimic real speech, purposeful fragments can be powerful: Deliberate.

    Thường được sử dụng trong hội thoại cũng như để bắt chước lời nói thực, những đoạn có mục đích có thể có tác dụng mạnh mẽ: Có chủ ý.

    Từ trong câu: mimic, purposeful, often, use, dialog, well, real, speech

    «Writing Process: Making the Personal Public», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Artworks can be defined by purposeful, creative interpretations of limitless concepts or ideas in order to communicate something to another person.

    Từ trong câu: limitless, purposeful, artwork, define, creative, interpretation, concept, idea

    «Art History/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99986 (bản sửa đổi 4592024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He could see the imprints of them in the mud, running along straight and purposeful, leading direct to the Wild Wood.

    Từ trong câu: mud, leading, direct, purposeful, see, run, straight, lead

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng purposeful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purposeful inventions18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purposeful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purposeful trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purposeful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purposeful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purposeful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purposeful: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.