Câu tiếng Anh có từ “purposeful”
85 câu thật có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purposeful nghĩa là có mục đích. purposeful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving as or indicating the existence of a purpose or goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purposeful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the absence of consciousness there is a profound lack of purposeful activity.
Từ trong câu: purposeful, absence, consciousness, profound, lack, activity
«Consciousness Studies/Geometrical phenomenalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41199 (bản sửa đổi 4341908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Within us, the people of the United States, there is evident a serious and purposeful rekindling of confidence.
Từ trong câu: purposeful, people, unite, state, evident, serious, confidence
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though there is some syntactic parallelism and rhyme, nothing is purposeful enough to create a rhyme scheme or verse structure.
Từ trong câu: purposeful, syntactic, though, rhyme, nothing, enough, create, scheme
«Western Music History/Medieval Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59488 (bản sửa đổi 4607664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a subtle difference between a concentration camp near the front line and one down at a base; something more purposeful, perhaps, in the former than in the latter.
Từ trong câu: purposeful, subtle, difference, concentration, camp, near, front, line
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purposeful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purposeful inventions | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purposeful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purposeful trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purposeful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purposeful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purposeful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purposeful: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.