E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purposeful”

84 câu thật có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purposeful nghĩa là có mục đích. purposeful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving as or indicating the existence of a purpose or goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purposeful

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • One felt she would be very sure in all her dealings—analytic and purposeful.

    Từ trong câu: purposeful, feel, sure

    Roland Pertwee, Our Wonderful Selves. Nguồn: Project Gutenberg #69114. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In our previous lesson, I said that we would delve into purposeful programming.

    Từ trong câu: purposeful, previous, lesson, program

    «A Beginner's Python Tutorial/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270333 (bản sửa đổi 4665958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Socialism would deny to virile, purposeful, masterful leaders of men the privilege of leadership because, forsooth, some such leaders have misused authority reposed in them.

    Từ trong câu: purposeful, deny, leader, man, privilege, leadership, because, authority

    Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng purposeful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purposeful inventions18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purposeful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purposeful trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purposeful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purposeful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purposeful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purposeful: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.