E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purposeful”

83 câu thật có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purposeful nghĩa là có mục đích. purposeful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving as or indicating the existence of a purpose or goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purposeful

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Most of our group activities are more purposeful than mobs and less disciplined than rowing crews.

    Từ trong câu: purposeful, group, activity, less, discipline, row, crew

    «Coming Together», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292414 (bản sửa đổi 2793964). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "But I rather imagine it's less purposeful than that, and most of them simply made the mistake of sleeping here."

    Từ trong câu: purposeful, rather, imagine, less, simply, make, mistake, sleep

    Ford McCormack, Phantom Duel. Nguồn: Project Gutenberg #67392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a subtle difference between a concentration camp near the front line and one down at a base; something more purposeful, perhaps, in the former than in the latter.

    Từ trong câu: purposeful, subtle, difference, concentration, camp, near, front, line

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither man was an orator, and yet each was more convincing than many orators, speaking simple, soldierly, purposeful words, words whose simplicity drove them home.

    Từ trong câu: orator, purposeful, simplicity, neither, man, convince, many, speak

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng purposeful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purposeful inventions18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purposeful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purposeful trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purposeful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purposeful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purposeful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purposeful: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.