Câu tiếng Anh có từ “purposeful”
85 câu thật có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purposeful nghĩa là có mục đích. purposeful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving as or indicating the existence of a purpose or goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purposeful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This was overcome by constructing an adaptive and purposeful program which naturally integrated communication elements into regular physical activities.
Từ trong câu: purposeful, overcome, construct, adaptive, program, naturally, integrate, communication
«Exercise as it relates to Disease/The effects of physical activity on the social behaviour of children with Autism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448924 (bản sửa đổi 4109082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It's a year to-day since I came," she said abruptly, with a purposeful look on her face which the man felt was ominous.
Từ trong câu: purposeful, year, day, since, come, abruptly, look, face
A. M. Williamson, The Girl Who Had Nothing. Nguồn: Project Gutenberg #39730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The simple earnest faith of his fathers in which he had commenced life, ran all through his mature years and prompted his strong purposeful energies.
Từ trong câu: purposeful, simple, earnest, faith, father, life, run, mature
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Neither man was an orator, and yet each was more convincing than many orators, speaking simple, soldierly, purposeful words, words whose simplicity drove them home.
Từ trong câu: orator, purposeful, simplicity, neither, man, convince, many, speak
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purposeful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purposeful inventions | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purposeful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purposeful trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purposeful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purposeful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purposeful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purposeful: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.