Câu tiếng Anh có từ “purposeful”
85 câu thật có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purposeful nghĩa là có mục đích. purposeful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving as or indicating the existence of a purpose or goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purposeful
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It may be purposeful to apply rules, yet at other times it may not.
Từ trong câu: purposeful, apply, rule, time
«Rhetoric and Composition/Editing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41548 (bản sửa đổi 4095298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Purposeful experience in nature, thus may strengthen connection and improved emotional states.
Từ trong câu: purposeful, experience, nature, thus, strengthen, connection, improve, emotional
«Motivation and emotion/Book/2024/Nature connection and emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306543 (bản sửa đổi 2722682). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It may be helpful, it may be useful, but never purposeful, though it attempts to offer much sound advice.
Từ trong câu: helpful, purposeful, useful, never, though, attempt, offer, much
Jack Lait, New York: Confidential!. Nguồn: Project Gutenberg #61645. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purposeful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purposeful inventions | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purposeful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purposeful trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purposeful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purposeful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purposeful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purposeful: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.