Câu tiếng Anh có từ “purposeful”
83 câu thật có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purposeful nghĩa là có mục đích. purposeful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving as or indicating the existence of a purpose or goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purposeful
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This division is followed by an evidently purposeful return to Sterne's eccentricity of manner.
Từ trong câu: purposeful, division, follow, evidently, return, eccentricity, manner
Harvey W. Hewett-Thayer, Laurence Sterne in Germany A Contribution to the Study of the Literary Relations of England and Germany in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The proposition was utterly past belief, and yet, looking into the man's purposeful eyes, he believed.
Từ trong câu: purposeful, proposition, utterly, past, belief, look, eye, believe
Rex Beach, The Spoilers. Nguồn: Project Gutenberg #5076. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This anonymity almost seems to encourage the purposeful production of false information and rumors.
Từ trong câu: anonymity, purposeful, almost, seem, encourage, production, false, information
«Living in a Connected World/News, Evidence and Memory in Online Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381175 (bản sửa đổi 4440455). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng purposeful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purposeful inventions | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purposeful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purposeful trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ purposeful hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purposeful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purposeful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purposeful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purposeful: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.