Câu tiếng Anh có từ “publicize”
75 câu thật có từ publicize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: publicize nghĩa là công khai. publicize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ publicize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Thomas' death has been called as one of the first heavily publicized Hollywood scandals.
Từ trong câu: publicize, death, call, first, heavily, scandal
«Olive Thomas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=623878 (bản sửa đổi 10203856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a result, watching advertisements has been a well publicized event in itself.
Từ trong câu: publicize, result, watch, advertisement, well, event, itself
«Super Bowl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18181 (bản sửa đổi 10861429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The world has witnessed, both in Russia and in the satellites, highly publicized “purge” trials.
Từ trong câu: publicize, world, witness, satellite, highly, trial
J. Edgar Hoover, Masters of deceit. Nguồn: Project Gutenberg #75796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't know what you call it, but it's the servant-robot you people have spent millions publicizing.
Từ trong câu: publicize, know, call, servant, robot, people, spend
S. M. Tenneshaw, The Obedient Servant. Nguồn: Project Gutenberg #66733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Though awareness of these practices has become more publicized, the demand for inexpensive goods has only risen with time.
Từ trong câu: publicize, though, awareness, practice, become, demand, inexpensive, goods
«Cultural Anthropology/Human Rights», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188571 (bản sửa đổi 4475802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A predecessor to complexity is the topic of chaos, which has been widely publicized and has become a discipline of its own.
Từ trong câu: publicize, predecessor, complexity, topic, chaos, widely, become, discipline
«Complexity and Chaos», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng publicize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| widely publicize | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicize trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ publicize hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ publicize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicize: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.