Câu tiếng Anh có từ “publicize”
75 câu thật có từ publicize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: publicize nghĩa là công khai. publicize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ publicize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He promised that the results will be publicized immediately upon being received.
Từ trong câu: publicize, promise, result, immediately, receive
«Train crash in Netanya, Israel injures at least 50; no casualties», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=254919 (bản sửa đổi 4827699). · English Wikinews · CC BY 2.5
Besides, the award will be publicized in the monthly newsletter.
Từ trong câu: publicize, newsletter, besides, award, monthly
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management Pioneer of Non Government Organization in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219030 (bản sửa đổi 4361168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is largely due to the hesitation to publicize an exact toll amount drivers will need to pay.
Từ trong câu: publicize, hesitation, largely, due, exact, toll, amount, driver
«Public-Private Partnership Policy Casebook/I-77 HOT Lanes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364355 (bản sửa đổi 3383853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The introduction of Burger King in Tórshavn was widely publicized, but no one knows how things will go for this company.
Từ trong câu: burger, introduction, king, not, widely, publicize, know, thing
«Faroe Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19078 (bản sửa đổi 10987011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng publicize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| widely publicize | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicize trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ publicize hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ publicize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicize: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.