Câu tiếng Anh có từ “publicize”
75 câu thật có từ publicize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: publicize nghĩa là công khai. publicize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ publicize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Earlier this year there were several well-publicized deadly fires in central Paris.
Từ trong câu: publicize, early, year, several, well, deadly, fire, central
«Second Paris fire kills 16 in 18-story building», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20652 (bản sửa đổi 4811516). · English Wikinews · CC BY 2.5
There are many ways to publicize a motion picture or a television drama.
Từ trong câu: publicize, many, way, motion, picture, television, drama
«Movie Making Manual/Film Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19479 (bản sửa đổi 3336397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The survey we conducted shows conclusively that there is going to be a big market for Ginger Cubes if they are well publicized.
Từ trong câu: publicize, survey, conduct, show, go, big, market, ginger
Christopher Morley, The Powder of Sympathy. Nguồn: Project Gutenberg #67188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now there is a new way to publicize a motion picture which is half way between a trailer and a behind-the-scenes documentary.
Từ trong câu: publicize, now, new, way, motion, picture, half, trailer
«Movie Making Manual/Film Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19479 (bản sửa đổi 3336397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were banns, or announcements, publicized before the wedding so that anyone who knew of a reason why the marriage should not take place could speak up.
Từ trong câu: publicize, announcement, wed, anyone, know, reason, marriage, take
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng publicize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| widely publicize | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicize trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ publicize hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ publicize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicize: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.