Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “publicize”

75 câu thật có từ publicize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: publicize nghĩa là công khai. publicize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ publicize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At this end, the bill is finally law and can be publicized.

    Từ trong câu: publicize, end, bill, finally, law

    «Comparative law and justice/France», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91788 (bản sửa đổi 2721745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We can see examples of negative outcomes from archived messages in recent years through many highly publicized sexting scandals.

    Từ trong câu: publicize, see, example, negative, outcome, archive, message, recent

    «Survey of Communication Study/Chapter 2 - Verbal Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210907 (bản sửa đổi 4379828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were banns, or announcements, publicized before the wedding so that anyone who knew of a reason why the marriage should not take place could speak up.

    Từ trong câu: publicize, announcement, wed, anyone, know, reason, marriage, take

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This is because opposition candidates cannot use the mass media to publicize their ideas.

    Từ trong câu: candidate, because, opposition, can, use, mass, media, publicize

    «Liberalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4990 (bản sửa đổi 10616712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng publicize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widely publicize35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicize trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ publicize hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ publicize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicize: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.